LẰNG NHẰNG NGHĨA LÀ GÌ

  -  
Bạn đang xem: Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Trong Từ Điển Tiếng Việt Tại hanic.com.vn – Kênh Chia Sẻ Mua Sắm Uy Tín Tại Việt Nam

Bạn đang quan tâm đến Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Trong Từ Điển Tiếng Việt phải không? Nào hãy cùng hanic.com.vn đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Trong Từ Điển Tiếng Việt tại đây.

Bạn đang xem: Lằng nhằng nghĩa là gì

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “lằng nhằng”, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng hanic.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ lằng nhằng, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ lằng nhằng trong bộ từ điển Từ điển Tiếng hanic.com.vnệt

1. Lằng nhằng lắm.

Đang xem: Lằng nhằng nghĩa là gì

2. Không lằng nhằng!

3. Tôi không muốn lằng nhằng.

4. Lằng nhằng thế là sao!

5. Lằng nhằng quá.

6. Lằng nhằng lắm

7. Đừng lằng nhằng nữa, Whaling Jennings.

8. Đám nhóc này lằng nhằng quá.

9. Đừng lằng nhằng nữa, Whaling Jennings

10. Đéo có thời gian lằng nhằng đâu.

11. Lằng nhằng quá phải không?

12. Tại con lằng nhằng mãi.

13. Mày lằng nhằng đéo chịu được.

14. Đừng lằng nhằng với Bà Khỉ này!

15. Không cần phải nói lằng nhằng đâu.

16. Tiếp theo cậu ta lại lằng nhằng về mấy con muỗi.

17. Tại sao chúng nó cứ lằng nhằng với ta?

18. Tại luật mới nên mới lằng nhằng thế này.

19. Cả đời cô ta là một mớ lằng nhằng.

Xem thêm: Các Trò Chơi Hot Nhất Hiện Nay Dành Cho Giới Trẻ 2021, Top Game Android Hay Nhất Hiện Nay

20. Ông không còn gì ngoài thế này, đừng có hỏi lằng nhằng.


21. Khi người trung niên hẹn hò, họ không lằng nhằng.

22. Có phải cô và cái vụ lằng nhằng đó có liên quan với nhau?

23. Cô ta chắc là không muốn lằng nhằng khi đưa ra xét xử.

24. Tôi không thể làm hanic.com.vnệc nếu anh cứ lằng nhằng thế.

25. Đàn ông con trai gì mà lằng nhằng hơn cả con gái vậy

26. Tuy vậy tình hình vẫn lằng nhằng không giải quyết thanh thỏa được.

27. Ông lại xin được về nhà, Cao Trừng mắng rằng: “Ngươi còn lằng nhằng, ta đem ra giết chết!”

28. Thêm nữa, mảng mông nóng bỏng của Oz lằng nhằng quá, bọn tớ phải cắt đuôi.

29. Tại bệnh hanic.com.vnện, tôi hỏi thẳng họ, không lằng nhằng, hình dáng tôi sẽ tệ thế nào.

30. Xiển đối tức khắc: Câu đối: “Tri huyện là Tri huyện Thằng, ăn nói lằng nhằng là Thằng Tri huyện”.

31. Và chúng ta bị bỏ lại với một mớ quy định lằng nhằng trên khắp nước Mỹ.

32. Đến gặp cảnh sát đi, họ rất xuất sắc khi xử lí mấy thứ lằng nhằng thế này đấy.

33. Có tới hơn 40 Thượng nghị sĩ Mỹ đóng vai& lt; br / & gt; trò là người đồng bảo hộ nên họ gần như đã đi rất rất xa để tới được hanic.com.vnệc lấy 60 phiếu nhằm bỏ qua& lt; br / & gt; hết mọi thủ tục lằng nhằng.

Xem thêm: Game Thành Cát Tư Hãn 2 Online, Thành Cát Tư Hãn Mobile


34. Chúng tôi đã thu thập kết quả từ 470 sinh hanic.com.vnên, cán bộ khoa và nhân hanic.com.vnên, và y như rằng, chúng tôi thấy chính sách mới đúng là rất lằng nhằng. Nhưng chúng tôi cũng để ý rằng mọi người nói họ cảm thấy an toàn hơn với loại mật khẩu mới này.

35. Nhà nhân chủng học Alan Fiske cho rằng có một sự phân loại hệ quả trong đó các mối quan hệ có thể được phân loại thành nhóm làm hanic.com.vnệc trên nguyên tắc “Của tôi là của bạn, của bạn cũng là của tôi”” — kiểu tư duy trong gia đình, ví dụ — sự vượt trội có quy tắc là “Đừng có lằng nhằng nhé,” đôi bên cùng có lợi: “Có qua có lại mới toại lòng nhau,” và giới tính: trong ngôn từ bất hủ của nhạc sĩ Cole Porter là, “Chúng ta hãy tiến hành.”

Vậy là đến đây bài viết về Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Lằng Nhằng Trong Từ Điển Tiếng Việt đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website hanic.com.vn