Far-flung là gì

  -  
Tuy nhiên, ông đã không thể áp dụng chính sách hành chính nói trên vào bất kỳ đâu khác trong đế quốc của mình.

Bạn đang xem: Far-flung là gì


They have come from such far-flung places as Elam, Mesopotamia, Cappadocia, Pontus, Egypt, and Rome.
Bạn có thể nhận ra các trường ở những nơi xa xôi , hẻo lánh chưa bao giờ có nổi một phòng thí nghiệm . "
Faced with extinction in the far- flung future... can humankind open a portal to a parallel universe?
Đối mặt với sự tuyệt chủng trong tương lai không xa... nhân loại có thể mở một cổng thông tin đến một vũ trụ song song?
By scattering the disciples, the persecutors have unwittingly enabled the Kingdom-preaching work to expand into far-flung territories.
Qua việc khiến các môn đồ bị tản mác, những người bắt bớ đã vô tình giúp công việc rao giảng về Nước Trời lan rộng đến những vùng xa xôi.
The latter can be far flung and are exemplified by global commodity chains such as apparel and automotive industries.
Loại thứ hai có thể bay xa và được minh họa bởi các chuỗi hàng hóa toàn cầu như ngành may mặc và công nghiệp ô tô.
Or Melissa Hanham, who is using satellite imaging to make sense of what"s going on around far-flung nuclear sites.
Hay Melissa Hanham, người đang sử dụng ảnh vệ tinh để lý giải điều đang xảy quanh những địa điểm hạt nhân xa xôi.
Yet it was Koine that dominated there and in the rest of the far-flung provinces of the Roman world.
So things like that, but I also wanted somebody who would go to far-flung, exotic places, like Petra, Jordan.
Những điều như thế, nhưng tôi cũng muốn ai đó muốn đi đến những nơi xa xôi, ký lạ. như Petra, Jordan.
And now, a few years later, I"ve led several expeditions to the ultimate far-flung corner on this planet, the Sahara.
Cho đến nay, sau vài năm, tôi đã lãnh đạo nhiều cuộc thám hiểm đến tận cùng những ngóc ngách trên hành tinh, sa mạc Sahara.
Khun Chuang, a single family ruled over a far-flung territory and reinstituted the Siamese administrative system of the 7th century.
Dưới thời Khun Chuang, một dòng họ duy nhất đã cai trị một vùng lãnh thổ rộng lớn và tái lập hệ thống hành chính kiểu Xiêm từ thế kỷ thứ 7.
Paleontology allowed me to combine my love for animals with my desire to travel to far-flung corners of the world.
Cổ sinh vật học cho phép tôi kết hợp tình yêu với động vật với ước mơ đặt chân đến mọi ngóc ngách rộng lớn trên thế giới.

Xem thêm: Áo Phông Game Cửa Hàng Quần Áo Phông Game Thủ Cho Nam Nữ Và Trẻ Em 31


However, after Alexander’s death, his generals fought among themselves for power, and eventually the far-flung empire broke into four smaller empires, “four kingdoms.”
Tuy nhiên, sau khi Alexander chết, bốn vị tướng của ông tranh quyền nhau, và cuối cùng đế quốc rộng lớn đó bị chia thành bốn đế quốc nhỏ, tức là “bốn nước”.
The obsolescence and consequent expendability of the pre-dreadnoughts meant that they could be deployed into more dangerous situations and more far-flung areas.
Sự lạc hậu và chấp nhận tiêu hao của những chiếc tiền-dreadnought khiến chúng có thể được bố trí trong những tình huống nguy hiểm và các khu vực chiến sự xa xôi.
We have charted over 300 planets around other stars in our own Milky Way and located organic molecules on planets around far flung stars.
Chúng ta chỉ khám phá được hơn 300 hành tinh ngoại hệ trong Ngân hà và xác định hành tinh nơi có các phân tử hữu cơ quay quanh các ngôi sao xa xôi.
Weeks earlier, Jews and proselytes from at least 15 regions of the far-flung Roman Empire and beyond had packed Jerusalem to celebrate the Passover.
Trước đó nhiều tuần, người Do Thái và những người cải đạo từ ít nhất 15 địa phận ở trong và ngoài Đế Quốc La Mã đến đầy Giê-ru-sa-lem để dự Lễ Vượt Qua.
And the money that was being drawn out of these imperial enterprises in far- flung corners of the world was being used to fuel this conflict.
Và tiền bạc mà đang được rút ra khỏi những doanh nghiệp Hoàng gia trong góc xa của thế giới đã được sử dụng để tiếp nhiên liệu cho cuộc xung đột này.
1 At Pentecost 33 C.E., after receiving holy spirit, Jesus’ disciples “started to speak with different tongues” to those present from far-flung parts of the earth.
1 Vào Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN, sau khi nhận thần khí, các môn đồ của Chúa Giê-su “bắt đầu nói những thứ tiếng khác” với những người đến từ nơi xa (Công 2:4).
I had never heard of many of the languages but was happy to know that tens of thousands of magazines were being sent to far-flung places.
Dù chưa bao giờ nghe về nhiều ngôn ngữ trong số đó, nhưng tôi vui vì biết rằng hàng chục ngàn tạp chí được gửi đến những nơi xa xôi.
And what a miracle that was, as Jews and proselytes of different tongues, from such far-flung places as Mesopotamia, Egypt, Libya, and Rome, understood the life-giving message!
Quả đó là một phép lạ khi các người Do-thái và người nhập đạo Do-thái nói nhiều thứ tiếng khác nhau, họ đến từ những nơi xa xôi như Mê-sô-bô-ta-mi, Ai-cập, Li-by và La-mã và họ đều hiểu được thông điệp ban sự sống nầy!
Another blessing I remember from those years was that of being able to associate with fine young men who later became missionaries in far-flung parts of the earth.
Tôi còn nhớ một ân phước khác trong những năm đó là được kết hợp với những thanh niên gương mẫu mà sau này đã trở thành giáo sĩ ở những nơi xa xôi trên thế giới.
That made him responsible for GM "s marketing in places as far-flung as Asia , South America and Europe and brands unfamiliar to most Americans like Holden , Opel and Daewoo .

Xem thêm: Trò Chơi Làm Đẹp Cho Phạm Băng Băng, Trang Điểm Người Thật


Ông chịu trách nhiệm về các chiến lược marketing của GM tại một thị trường rộng lớn bao gồm châu Á , Nam Mỹ và châu Âu và các nhãn hiệu chưa được biết đến nhiều đối với người dân Mỹ như Holden , Opel và Daewoo .
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M