DUTIES LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

duty
*

duty /"dju:ti/ danh từ sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)in duty to...

Bạn đang xem: Duties là gì

: vì lòng tôn kính đối với...to pay one"s duty to...: để tỏ lòng tôn kính đối với...

Xem thêm: Cách Chơi Earthshaker Carry: Nhất Kích Tất Sát, Dota 2, Hướng Dẫn Chơi Earthshaker (By Sieugatapchoi)

bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệmto do one"s duty: làm nhiệm vụ, làm bổn phậnto make it a point of duty to; to think it a duty to...: coi như là một nhiệm vụ phải... phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhậtto take up one"s duties: bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụto be off duty: hết phiền, được nghỉto be on duty: đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trựcto do duty for...

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Lên Đồ Elise Mùa 11 : Cách Lên Đồ Elise, Cách Chơi Hiệu Quả Nhất

: làm thay cho..., thay thế cho... thuế (hải quan...)goods liable to duty: hàng hoá phải đóng thuếimport duty: thuế nhập khẩu (kỹ thuật) công suất (máy)
năng suấtevaporator duty: năng suất bay hơifreezing duty: năng suất kết đôngheat removal duty: năng suất thải nhiệtheat-extraction duty: năng suất thải nhiệtnormal refrigerating duty: năng suất lạnh tiêu chuẩnpartial duty port: cửa hạ năng suất lạnhnghĩa vụliability to duty: nghĩa vụ đóng thuếnhiệm vụduty regulation: quy trình nhiệm vụnhu cầu tướisự tác dụngtảicondenser duty: tải nhiệt bình ngưngheat pump duty: tải của bơm nhiệtheavy duty: sự chất tải nặngheavy duty car: xe tải hạng nặnghoisting duty: sức nâng tảiuninterrupted duty: chịu tải không đứt quãnguninterrupted duty: chế độ (vận hành) không được cắt tảivarying duty: tải trọng biến đổithuếad valorem duty: thuế phần trămcustom duty: thuế hải quanduty free goods: hàng miễn thuếentrance duty: thuế nhập khẩuexport duty: thuế xuất khẩuheavy duty: thuế nặngimport duty: thuế nhập khẩuliability to duty: nghĩa vụ đóng thuếliability to duty: phải đóng thuếtrách nhiệmLĩnh vực: điệnbổn phậnLĩnh vực: xây dựngsức trụcLĩnh vực: toán & tinthuế (hàng hóa)constant dutysự vận hành không đổiconstant dutytín hiệu ra liên tụccontinuous dutychế độ kéo dàicontinuous dutychế độ liên tụccontinuous dutyđảm nhiệm liên tụccontinuous dutyhiệu suất liên tụccontinuous dutylàm việc liên tụccontinuous dutynồi nấu liên tụccontinuous dutyvận hành liên tụcdo night dutytrực đêmduty cyclechu trình hoạt độngduty cyclechu trình làm việcduty cyclometermáy đo chu kì hoạt độngduty factorhệ số sử dụngduty freemiễn phíduty horse powermã lực phải códuty interruptionngắt vận hànhduty of a pumpcông suất của bơmduty of a pumplưu lượng bơmduty of waterhệ số sử dụng nướcduty of waterhệ số tươiduty rangekhoảng công suấtduty roomphòng trực banduty typechế độ chuẩnduty, duty cyclechế độ làm việccông suấtlượngalternative duty: thuế lựa chọn (tính theo số lượng hay theo giá trị)condenser duty: lượng nhiệtspecific duty: thuế theo lượngthuếCiF landed, duty paid CiF: dỡ hàng đã nộp thuếDDP (delivered duty paid): giao tại đích đã nộp thuếDDU (delivered duty unpaid): giao tại đích chưa nộp thuếaggregate at duty paid: giá đã trả thuế quanaggregate duty paid: giá hàng đã trả thuếagricultural duty: thuế nông nghiệpalternative duty: thuế lựa chọn (tính theo số lượng hay theo giá trị)antidumping duty: thuế chống bán phá giácapital duty: thuế tem phát hành cổ phiếuchargeable with a duty: phải tính thuếcoefficient duty: thuế chỉ số (giá hàng)compensation duty: thuế bù trừcompensatory duty: thuế bù trừcompliance for stamp duty: quy định thuế temcomposition for stamp duty: sự đặt mua tem thuếcomposition for stamp duty: quy định thuế temconsumption duty: thuế tiêu dùngcost, insurance, freight, duty paid: giá đến bờ cộng thuế hải quancost, insurance, freight, duty paid: giá CiF cộng thuế hải quancountervailing duty: thuế bù trừcountervailing duty: thuế chống bán phá giácustoms duty: thuế quancustoms duty: thuế hải quancustoms duty (customs duties): thuế hải quancustoms duty (customs duties): thuế quandeclared goods for duty: hàng khai thuếdelivered duty paid: giao hàng sau khi trả thuế tại điểm đến chỉ địnhdelivered duty paid: giao tại đích đã nộp thuếdelivered duty unpaid: giao tại đích chưa nộp thuếdifferential duty: thuế phân biệtdiscrimination duty: thuế sai biệt, thuế quan phân biệtdouble duty clause: điều khoản trả thuế gấp đôidumping duty: thuế chống bán phá giáduty assessment: sự đánh giá quan thuếduty assessment: giá đánh thuếduty assessment: đánh giá nộp thuếduty certificate: giấy chứng đã nộp thuếduty drawback: sự hoàn lại thuếduty drawback: hoàn lại thuế quanduty exemption: sự miễn thuếduty free: miễn thuế quanduty insurance: bảo hiểm quan thuếduty memo: giấy (ghi tiền) nộp thuếduty on imported goods: thuế hàng hóa nhập khẩuduty on silk: thuế nhập (hàng) tơ lụaduty on value added: thuế tăng trịduty paid CIF landed: CIF dỡ hàng đã nộp thuếduty quota: hạn ngạch thuế quanduty receipt: biên lai nộp thuếduty unpaid: thuế quan chưa nộpeffective duty rate on imports: mức thuế nhập khẩu thực tế. entrance duty: thuế nhập khẩuequivalent duty: thuế quan tương đươngestate duty: thuế di sảnevade duty: lậu thuếevade duty (to...): lậu thuếex quay duty paid: giá giao hàng tại cầu cảng đã trả thuế quanexchange supplementary duty: thuế ngoại hối bổ sungexcise duty: thuế hàng hóaexcite duty: thuế hàng hóaexempt from customs duty (to...): miễn thuế quanexemption from custom duty: sự miễn thuế quanexemption from duty: sự miễn thuếexport duty: thuế xuất khẩuextra duty: thuế đặc biệtextra duty: thuế bổ sungfree from duty: miễn thuế quanfree of customs duty: miến thuế quanfree of duty: miễn thuế (quan)goods duty paid: hàng đã trả thuế quanhalf duty: một nửa thuếimport duty: thuế quanimport duty: thuế nhập khẩuimpose a duty on goods: đánh thuế hàng hóakey industry duty: thuế quan bảo hộ công nghiệp cơ sởlegacy duty: thuế di sảnlevy a duty on imported goods: đánh thuế bằng hàng hóa nhập khẩuliable to customs duty: phải trả thuế quanliable to stamp duty: phải chịu thuế con niênlower the duty: hạ thấp mức thuếmatching duty: thuế chống trợ cấpmatching duty: thuế quan chống phá giánominal customs duty: thuế quan danh nghĩanon-preferential duty: thuế quan không ưu đãipay duty (to ...): trả thuế (quan) về ... (một loại hàng)payment of duty: đóng thuếpayment of duty: nộp thuếpost-entry duty: thuế nhập khẩu bổ sungpost-entry duty: tờ khai bổ túc thuế nhập khẩupreferential duty: thuế quan ưu đãipreserving duty: thuế quan duy trìprice duty paid: giá đã trả thuếprobate duty: thuế di sảnprohibitive duty: thuế ngăn cản nhập khẩuprotective duty: thuế quan bảo hộprotective export duty: thuế xuất khẩu bảo hộprotective export duty: thuế xuất khẩu có tính bảo hộprotective import duty: thuế nhập khẩu bảo hộrate of duty: mức thuế quanrate of duty: thuế suất thuế quanreduction of duty: giảm thuế quanrelief from duty: giảm miễn thuếretaliatory duty: thuế trả đũarevenue duty: thuế (quan) tài chínhrevenue duty: thuế quan tài chánhseasonal duty: thuế quan theo mùasliding-scale duty: thuế suất (quan thuế) khả biếnspecific duty: thuế theo lượngspirits duty: thuế rượustamp duty: thuế trước bạstamp duty: thuế temstamp duty (stamp-duty): thuế trước bạstamp duty (stamp-duty): thuế con niêmstamp duty (stamp-duty): thuế chuyển nhượngstamp duty law: luật thuế con niêmstatutory rate of duty: thuế suất pháp địnhsteamer pays duty: bên chủ tàu trả thuếsubject to customs duty: phải trả thuế quansubject to duty: trường hợp phải nộp xong thuếsubject to stamp duty: phải đóng thuế con niêmsuccessive duty: thuế thừa kếsupplemental exchange duty: thuế hối đoái bổ sungtable of export duty: bảng thuế xuất khẩutariff duty: thuế quantelevision duty: thuế truyền hìnhtransfer duty: thuế sang têntransfer duty: thuế chuyển nhượngtransfer duty: thuế chuyển nhượng (chứng khoán)transit duty: thuế quá cảnhtransit duty: thuế thông hànhtransit duty: thuế quan chuyển cảngtreble duty: thuế (quan) ba tầngunderevaluation duty: thuế phạt vì khai thấp giá hàng (thuế báo thấp giá hàng)undervaluation duty: thuế phạt vì khai thấp giá hàngzero rate of duty: miễn thuếzero rate of duty: mức thuế zerothuế (hàng hóa)thuế (hóa hóa)acceptance dutynghĩa vụ nhận trảaccounting dutynhiệm vụ kế toáncondenser dutychất lấy ra từ thiết bị ngưng tụcontractual dutynghĩa vụ (quy định trong) hợp đồngcontractual dutynghĩa vụ (theo quy định trong) hợp đồng o trách nhiệm, nghĩa vụ; thuế hải quan § custom duty : thuế hải quan § export duty : thuế xuất khẩu § heavy duty : thuế nặng, chịu lực nặng § import duty : thuế nhập khẩu § reflux duty : công suất hồi lưu § sea duty : công việc trên công trường khoan biển § duty of a pump : công suất của bơm, lưu lượng bơm