Celebrated là gì

  -  

Trong một năm có rất nhiều “celebration” đúng không bạn nhỉ. Tuy nhiên bạn có biết “celebration là gì” và tên gọi của những dịp đó không nhỉ? Với một “celebration” quan trọng nhất trong năm thì có những từ vựng, cách giao tiếp như thế nào. Hãy cùng theo dõi bài viết này bạn nhé.

Bạn đang xem: Celebrated là gì


Celebration là gì?

Loại từ: Danh từPhiên âm: UK: /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/; US: /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/Định nghĩa: Là một sự kiện đặc biệt như là một bữa tiệc, khi mà bạn tổ chức bữa tiệc đó ra. Hay còn được gọi là lễ kỷ niệm, sự ca tụng hay sự tán dương.

*
*
*
*
I’m not sure anyone else in our group was in shape to drive home after our champagne celebration of the scary new life each of us agreed to embrace.

Xem thêm: Cách Làm Trong Thanh Taskbar Win 10

Tên của các ngày lễ trong năm bằng tiếng anh

Tết dương lịch: New YearTết Nguyên Đán: Vietnamese New YearGiỗ tổ Hùng Vương: Hung Kings CommemorationsNgày giải phóng: Liberation Day/ ReunificationNgày Quốc tế Lao động: International Worker’s DayQuốc Khánh: National DayNgày thành lập Đảng: Communist Party of Viet Nam Foundation AnniversaryQuốc tế Phụ nữ: International Women’s DayNgày sách Việt Nam: Vietnam Book DayNgày Chiến thắng Điện Biện Phủ: Dien Bien Phu Victory DayNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh: President Ho Chi Minh’s BirthdayNgày quốc tế thiếu nhi: International Children’s DayNgày gia đình Việt Nam: Vietnamese Family DayNgày thương binh liệt sĩ: Remembrance DayNgày cách mạng tháng 8: August Revolution Commemoration DayNgày giải phóng thủ đô: Capital Liberation DayNgày phụ nữ Việt Nam: Vietnamese Women’s DayNgày Nhà giáo Việt Nam: Vietnamese Teacher’s DayNgày hội quốc phòng toàn dân (ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam): National Defence DayGiáng sinh/Noel: Christmas DayTết Nguyên Tiêu (Rằm tháng giêng): Lantern FestivalLễ Phật đản: Buddha’s BirthdayTết Đoan ngọ: Mid-year FestivalRằm tháng bảy, Vu Lan: Ghost FestivalTết Trung thu: Mid-Autumn FestivalÔng Táo chầu trời: Kitchen guardians

Những cụm từ liên quan đến Tết

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán.Lunar calendar: Lịch Âm lịch.Before New Year’s Eve: Tất Niên.New Year’s Eve: Giao Thừa.The New Year: Tân NiênPeach blossom: Hoa đào.Apricot blossom: Hoa mai.Kumquat tree: Cây quất.Chrysanthemum: Cúc đại đóa.Marigold: Cúc vạn thọ.Paperwhite: Hoa thủy tiên.Orchid: Hoa lan.The New Year tree: Cây nêu.Pickled onion: Dưa hành.Pickled small leeks: Củ kiệu.Roasted watermelon seeds: Hạt dưa.Dried candied fruits: Mứt.Mung beans: Hạt đậu xanhChung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng.Sticky rice: Gạo nếp.Jellied meat: Thịt đông.Pig trotters: Chân giò.Dried bamboo shoots: Măng khô.Lean pork paste: Giò lụa.Fatty pork: Mỡ lợnWater melon: Dưa hấuCoconut: DừaPawpaw (papaya): Đu đủMango: XoàiFirecrackers: Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý).First caller: Người xông đất.To first foot: Xông đấtLucky money: Tiền lì xì.Red envelop: Bao lì xìAltar: Bàn thờ.Decorate the house: Trang trí nhà cửa.Expel evil: xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).Health, Happiness, Luck & Prosperity: “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng” Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên.Superstitious: mê tínTaboo: điều cấm kỵSpring festival: Hội xuân.Family reunion: Cuộc đoàn tụ gia đình.Five – fruit tray: Mâm ngũ quả.Banquet: bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)Parallel: Câu đối.Ritual: Lễ nghi.Dragon dancers: Múa lân.Calligraphy pictures: Thư pháp.Incense: Hương trầm.Altar: bàn thờThe kitchen God: Táo quânFireworks: Pháo hoa.Go to pagoda to pray for: Đi chùa để cầu ..Go to flower market: Đi chợ hoaVisit relatives and friends: Thăm bà con bạn bèExchange New year’s wishes: Thúc Tết nhauDress up: Ăn diệnPlay cards: Đánh bàiSweep the floor: Quét nhà

Những câu giao tiếp tiếng anh trong ngày Tết

Happy New Year: Chúc mừng năm mớiGracious wishes of the new spring: Cung chúc Tân XuânLong life of 100 years: Sống lâu trăm tuổiSecurity, Good health and Prosperity: An khang thịnh vượngMmay myriad things go according to your will: Vạn sự như ýPlenty of health: Sức khỏe dồi dàoMay money flow in like water: Tiền vào như nướcHappy Tet to you!: Chúc kì nghỉ Tết vui vẻ, tuyệt vời!Got any plans for Tet and New Year?: Anh có kế hoạch gì cho Tết hay Năm mới chưa?Are you at home over Tet, or are you going away?: Anh sẽ đón Tết ở nhà, hay đi chơi xa?Do anything exciting/ special over the Tet holidays?: Có việc gì thú vị/đặc biệt làm trong mấy ngày nghỉ Tết không?It was great, thanks!: Nó rất tuyệt vời, cảm ơn.Wonderful thanks! What about you?: Tuyệt vời lắm, cảm ơn. Còn bạn thì sao?Oh, we didn’t do much.

Xem thêm: Over Here Là Gì, Nghĩa Của Từ Here, Here Nghĩa Là Gì

Just lazed about.: Chúng tôi chẳng làm gì nhiều cả. Chỉ ngồi rảnh rỗi thôi.We visited… / had lunch with… / went to…: Chúng tôi đã thăm… / ăn trưa với… / đi đến…We got away for a couple of days.: Chúng tôi đi chơi xa vài ngàyQua bài viết này hy vọng bạn không chỉ trả lời được câu hỏi “celebration là gì” mà còn biết thêm cách gọi những dịp lễ. Không những vậy còn là cách giao tiếp trong ngày lễ Tết. Chúc bạn có nhiều kiến thức và ngày một tự tin trong giao tiếp hơn. 

Tham khảo

1. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/celebration