Beads là gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Beads là gì

*
*
*

bead
*

bead /bi:d/ danh từ hạt hột (của chuỗi hạt)a string of beads: một chuỗi hạtto tell one"s beads: lần tràng hạt giọt, hạtbeads of dew: giọt sươngbeads of perspiration: giọt mồ hôi bọt (rượu...) (quân sự) đầu ruồi (súng) (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạtto draw a bead on (quân sự) nhắm bắn ngoại động từ xâu thành chuỗi nội động từ lấm tấm vài giọtthe sweat beaded on his brows: trán nó lấm tấm mồ hôi
bi thủy tinhglass bead: hạt bi thủy tinhbờbọt khíchỗ phìnhđường hànlocation of a weld bead: vị trí đường hàngân tăng cứnggấp mépbead (bead moulding): chỗ gấp mépgấp nếpgiọtwelding bead: chuỗi giọt hàngờbead (of rim): mép gờ bánh xebead and butt: chỗ nối gờbead butt panel: panô nối đối tiếp có gờbead flush panel: panô ghép có gờbead flush panel: panô ghép có gờ (cửa)parting bead: gờ (ở mặt) phân chiaroad bead: gờ đườngstop bead: gờ chặnhạtbead and reel: tấm đúc dạng hạtbead chain: xích hạt chuỗibead glass: hạt thủy tinhbead machine: máy tạo hạtbead molding: thanh đúc hạtbead screen: màn chắn dạng hạtbead test: phép thử tạo hạtbead thermistor: tecmisto kiểu hạt cườmglass bead: hạt bi thủy tinhnẹp giữ kínhnối mộngmối hànroot bead: mối hàn đầu tiênstring bead: mối hàn hẹpstring bead: mối hàn dâystring bead: mối hàn thẳngtest bead: phép thử nghiệm mối hàn (bằng ống thổi)sườn tăng cứnguốn nếpuốn sóngvànhxoi rãnhLĩnh vực: hóa học & vật liệuchuỗi hạtLĩnh vực: điện lạnhchuỗi khuyên cách điệnLĩnh vực: cơ khí & công trìnhgân tròngờ tròntang lốpvành mépvành rìaLĩnh vực: xây dựnggờ congGiải thích EN: A small convex molding formed on wood or other material.Analytical Chemistry. a globule of borax or other flux used in a bead test..Giải thích VN: Một đường gân trang trí cong, nhỏ trên gỗ hoặc các vật liệu khác. Trong hóa phân tích: một giọt borax hoặc chất trợ dung khác dùng để kiểm tra.niềng sắtta-lông (vỏ xe)vẩy hànLĩnh vực: ô tômép (vành bánh)mép lốpGiải thích VN: Là phần lốp tiếp xúc với vành xe.tanh (gân) vỏ xearch corner beadđường gân cong có gócbacking beadgỡ đệmbead (bead moulding)gờbead and quirkgân đường xoibead basetanh chínhbead bevelmặt ván uốn mépbead corelõi cuộn thépbead corelõi tanh vỏbead downgấp mépbead downviềnbead overcuộn mépbead overgấp mépbead planecái bào mặt congbead thermistortecmisto kiểu viênbead weldhàn mối dâybead weldingsự hàn mối nhỏ danh từ o hạt, chuỗi hạt o mối hàn, đường hàn § root bead : mối hàn đầu tiên § string bead : mối hàn hẹp § test bead : phép thử mối hàn (bằng ống thổi) § weave bead : đường hàn mở rộng § weld bead : dây hàn (đường hàn)
*



Xem thêm: Trò Chơi Thành Phố Thời Trang 4 Hay Nhất, Thành Phố Thời Trang 9

*

*

bead

Từ điển Collocation

bead noun

1 small piece of glass, wood, etc.

ADJ. amber, glass, wooden, etc. | prayer, rosary

QUANT. strand, string a string of wooden beads

VERB + BEAD wear | fasten, put on | take off, undo, unfasten | thread She threaded the beads carefully.

BEAD + VERB hang A strand of coral beads hung round her neck.

BEAD + NOUN curtain

2 small drop of liquid

PHRASES a bead of moisture/perspiration/sweat

Từ điển WordNet


n.

a small ball with a hole through the middle

v.

form into beads, as of water or sweat, for exampledecorate by sewing beads onto

bead the wedding gown

string together like beads


Xem thêm: Lịch Thi Đấu Tứ Kết Cktg 2020: Sn Vs Jdg, Kết Quả Bốc Thăm Vòng Tứ Kết Cktg 2020

English Synonym and Antonym Dictionary

beads|beaded|beadingsyn.: astragal beading beadwork drop pearl