BÁT NHÁO LÀ GÌ

  -  
bát nháo tht. Tạp-nhạp, lộn-xộn, không trật-tự: Người bát-nháo.

Bạn đang xem: Bát nháo là gì

Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bát nháo - t. (kng.). Hết sức lộn xộn, lung tung. Đồ đạc để bát nháo. Nói bát nháo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bát nháo dt. Lung tung, lộn xộn, không theo một trật tự nào cả: làm ăn bát nháo o bát nháo chi khươn (tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bát nháo trgt Lung tung, lộn xộn: Sách vở để bát nháo thế này thì khi tìm sẽ mất nhiều thì giờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bát nháo ph. Lộn xộn, không có thứ tự.

Xem thêm: Mục Tiêu, Định Hướng Phát Triển Là Gì, Định Hướng Phát Triển

Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bát nháo Lộn-xộn, không có lần lượt, không có trật-tự: Mày là đồ bát-nháo chi khươn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí

* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào.
Tất nhiên trong cảnh hỗn loạn bát nháo thế nào cũng có nhiều kẻ lưu manh lợi dụng.

Xem thêm: Về Doa / Reamer Là Gì, Nghĩa Của Từ Reamer, Reamer Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Sau mấy chục năm lập nghiệp vất vả giờ đến kỳ thu hoạch , cứ trì một chút là được ! Rồi biết đâu chả có lúc thiên hạ lại đồn ầm lên là cái anh chàng Văn bát nháo ấy cũng đang xây nhà rồi , ồ , có thể thế lắm chứ , với Văn điều gì chả có thể xảy ra ! Song hình như tất cả những giá kể ấy là ngược với tính cách của người đã khuất.