Apron là gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Apron là gì

*
*
*

apron
*

apron /"eiprən/ danh từ cái tạp dề tấm da phủ chân (ở những xe không mui) (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn) (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay) tường ngăn nước xói (ở đập nước) (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
màng ngănsàn phủtấm chắnGiải thích EN: A device or area thought to resemble the familiar garment used to protect the front of the body; specific uses include:1. an extension of an interior trim, especially a flat piece of finished wood set directly beneath a windowsill.2. a vertical extension at the back of a sink or lavatory.3. a concrete slab extending on grade from a building.4. see APRON FLASHING.Giải thích VN: Một loại thiết bị hết sức quen thuộc tương tự như quần áo được sử dụng để che chắn cho cơ thể, sử dụng trong các trường hợp:1.Các chớp cửa sổ che chắn, đặc biệt là các tấm gỗ được đặt thẳng phía dưới ngưỡng cửa sổ.2.Phần mở rộng theo chiều dọc phía sau bồn rửa mặt hay bồn cầu.3.Tấm bê tông mở rộng trên phần dốc từ tòa nhà xuống.4.Xem Tấm chắn nước.apron (saddle apron, carriage apron): tấm chắn (của bàn dao)apron flashing: tấm chắn nước dângapron lining: tấm chắn đệmhorizontal apron: tấm chắn nằm ngangice apron: tấm chắn băngknife of ice apron: dao cắt tấm chắn băngmud apron: tấm chắn bùn, vè xeparapet apron: tấm chắn lan canparapet apron: tấm chắn máiparapet sheet apron: tấm chắn mái bằng tôntấm chắn bùntấm látLĩnh vực: xây dựngchụp cản quangổ xa daotấm đắytạp dềGiải thích EN: A device or area thought to resemble the familiar garment used to protect the front of the body; specific uses include: any device made to protect a surface of the earth from the damaging power of moving water, such as a platform that receives water falling over a dam..Giải thích VN: Một vật hoặc một khu vực trông giống như một mảnh vải dùng để bảo vệ phần trước của cơ thể. Cách dùng đặc biệt: dùng để chỉ bất kì một thiết bị nào dùng để báo vệ bề mặt đất tránh khỏi sự xói mòn của nước, ví dụ như mặt thềm của bể nhận nước đổ xuống đập.vè chắnLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsân hố giảm sứctấm chắn đấttấm che bùnrear apron: tấm che bùn sauapron conveyorbăng tải kiểu khớpapron conveyorbăng tải tấmapron elevatorbàn nângapron elevatormáy trục kiểu bànapron elevatortấm nângapron hand-wheelbánh a-daoapron piecedầm chiếu cầu thangapron piecemiếng chắnapron plainđồng bằng bồn địaapron railchấn song chắnapron wallphần tườngbaffled apronsân có hố giảm sứcbear apronsân sau hố giảm sứcbear apronsự giảm sức thứ haidownstream apronsự hạ lưufalling apronkè đáfalling apronlớp bảo vệ lòng sôngfender apronkhung vè xegutter apronđá lát mép vỉahorizontal apronhố giảm sức nằm ngangice aprontàu phá bănginclined apronsân giảm sức dốc xuốnginsulation apronmàn cách nhiệtinsulation aprontấm choàng cách nhiệttấm chắnapron conveyorthiết bị chuyền tải dạng phiếnapron feedermáy cấp liệu tự độngdivided apron conveyorthiết bị vận tải dạng phiếnreceiving apronbảng báo cáo hàng đếnreceiving apronbảng báo cáo thu phí


Xem thêm: Sinh Năm 1951 Mệnh Gì? Tuổi Tân Mão Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào?

*

*

*



Xem thêm: Game Phu Thuy Hoa Phep, Chơi Game Phù Thủy Hóa Phép Công Chúa 24H

n.

a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing(golf) the part of the fairway leading onto the greena paved surface where aircraft stand while not being used